MỘT SỐ LỖI VI PHẠM GIAO THÔNG THƯỜNG GẶP VÀ MỨC PHẠT TƯƠNG ỨNG

0
103

Tổng hợp mức phạt một số lỗi vi phạm giao thông thường gặp theo Nghị định 100/2019/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2019 quy định xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vự giao thông đường bộ và đường sắt.

Như sau: 

Lỗi Mức phạt tiền Hình phạt bổ sung

(nếu có)

Xe máy Xe ô tô
Chuyển làn không có tín hiệu báo trước (Không Xi nhan)

100.000 đ đến 200.000 đ

(Điểm i Khoản 1 Điều 6)

400.000 đ đến 600.000 đ

(Điểm a Khoản 2 Điều 5)

Xe ô tô vi phạm:

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 01 tháng đến 03 tháng nếu vi phạm trên cao tốc

(Điểm b Khoản 11 Điều 5)

3.000.000 đ đến 5.000.000 đ nếu vi phạm trên đường cao tốc

(Điểm g Khoản 5 Điều 5)

Chuyến hướng không có tín hiệu báo hướng rẽ 400.000 đ đến 600.000 đ

(Điểm a Khoản 3 Điều 6)

800.000 đ đến 1.000.000 đ

(Điểm c Khoản 3 Điều 5)

Dùng tay sử dụng điện thoại di động khi đang điều khiển xe ô tô chạy trên đường 1.000.000 đ đến 2.000.000 đ

(Điểm a Khoản 4 Điều 5)

Xe ô tô vi phạm:

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 02 tháng đến 04 tháng nếu gây TNGT

(Điểm c Khoản 11 Điều 5)

Người đang điều khiển xe máy sử dụng điện thoại di động, thiết bị âm thanh (trừ thiết bị trợ thính) 600.000 đ đến 1.000.000đ

(Điểm h Khoản 4 Điều 6)

– Xe máy vi phạm:

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 01 tháng đến 03 tháng

(Điểm b Khoản 10 Điều 6)

Vượt đèn đỏ, đèn vàng

(Lưu ý: Đèn tín hiệu vàng nhấp nháy thì được đi nhưng phải giảm tốc độ)

600.000 đ đến 1.000.000đ

(Điểm e, khoản 4, Điều 6)

3.000.000 đ đến 5.000.000 đ

(Điểm a Khoản 5 Điều 5)

– Xe máy vi phạm: Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 01 tháng đến 03 tháng

(Điểm b Khoản 10 Điều 6)

– Xe ô tô vi phạm:

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 01 tháng đến 03 tháng; từ 02 đến 04 tháng nếu gây TNGT.

(Điểm b, c Khoản 11 Điều 5)

Đi không đúng phần đường hoặc làn đường quy định (Đi sai làn) 400.000 đ đến 600.000 đ

(Điểm g Khoản 3 Điều 6)

3.000.000 đ đến 5.000.000 đ

(Điểm đ Khoản 5 Điều 5)

 

– Xe ô tô vi phạm:

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 01 tháng đến 03 tháng

(Điểm b Khoản 11 Điều 5)

4.000.000 đ đến 5.000.000 đ nếu gây TNGT.

(Điểm b Khoản 7 Điều 6)

10.000.000 đ đến 12.000.000 đ nếu gây TNGT.

(Điểm a Khoản 7 Điều 5)

– Xe máy vi phạm:

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 02 tháng đến 04 tháng

(Điểm c Khoản 10 Điều 6)

– Xe ô tô vi phạm:

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 02 tháng đến 04 tháng

(Điểm c Khoản 11 Điều 5)

Đi không đúng theo chỉ dẫn của vạch kẻ đường 100.000 đ đến 200.000 đ

(Điểm a Khoản 1 Điều 6)

200.000 đ đến 400.000 đ

(Điểm a Khoản 1 Điều 5)

Đi ngược chiều của đường một chiều, đi ngược chiều trên đường có biển “Cấm đi ngược chiều” 1.000.000 đ đến 2.000.000 đ

(Khoản 5 Điều 6)

3.000.000 đ đến 5.000.000 đ

(Điểm c Khoản 5 Điều 5)

 

– Xe máy vi phạm:

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 01 tháng đến 03 tháng.

(Điểm b Khoản 10 Điều 6)

– Xe ô tô vi phạm:

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 02 tháng đến 04 tháng

(Điểm c Khoản 11 Điều 5)

4.000.000 đ đến 5.000.000 đ nếu gây TNGT.

(Điểm b Khoản 7 Điều 6)

 

10.000.000 đ đến 12.000.000 đ nếu gây TNGT.

(Điểm a Khoản 7 Điều 5)

 

– Xe máy vi phạm:

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 02 tháng đến 04 tháng.

(Điểm c Khoản 10 Điều 6)

– Xe ô tô vi phạm:

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 02 tháng đến 04 tháng

(Điểm c Khoản 11 Điều 5)

16.000.000 đ đến 18.000.000 đ nếu đi ngược chiều trên đường cao tốc, lùi xe trên đường cao tốc

(Điểm a Khoản 8 Điều 5)

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 05 tháng đến 07 tháng

(Điểm đ Khoản 11 Điều 5)

Đi vào đường có biển báo cấm phương tiện đang điều khiển 400.000 đ đến 600.000 đ

(Điểm i Khoản 3 Điều 6)

1.000.000 đ đến 2.000.000 đ

(Điểm b Khoản 4 Điều 5)

– Xe máy vi phạm:

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 01 tháng đến 03 tháng.

(Điểm b Khoản 10 Điều 6)

– Xe ô tô vi phạm:

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 01 tháng đến 03 tháng

(Điểm b Khoản 11 Điều 5)

Điều khiển xe ô tô không có gương chiếu hậu 300.000 đ đến 400.000 đ

(Điểm a Khoản 2 Điều 16)

Điều khiển xe máy không có gương chiếu hậu bên trái hoặc có nhưng không có tác dụng 100.000 đ đến 200.000 đ

(Điểm a Khoản 1 Điều 17)

Không đội mũ bảo hiểm hoặc đội nhưng không cài quai đúng quy cách 200.000 đ đến 300.000 đ

(Điểm i Khoản 2 Điều 6)

Không áp dụng đối với ô tô
Không có  giấy phép lái xe

(Với người đã đủ tuổi được điều khiển phương tiện)

800.000 đ đến 1.200.000 đ khi điều xe máy hai bánh có dung tích xi lanh dưới 175 cm3

(Điểm a Khoản 5 Điều 21)

3.000.000 đ đến 4.000.000 đ khi điều khiển xe máy hai bánh có dung tích xi lanh từ 175 cm3 trở lên

(Điểm b Khoản 7 Điều 21)

4.000.000 đ đến 6.000.000 đ

(Điểm b Khoản 8 Điều 21)

Điều khiển xe không có Giấy đăng ký xe 300.000 đ đến 400.000 đ

(Điểm a Khoản 2 Điều 17)

2.000.000 đ đến 3.000.000 đ

(Điểm a Khoản 4 Điều 16)

Không có hoặc không mang theo Giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực 100.000 đ đến 200.000 đ

(Điểm a Khoản 2 Điều 21)

400.000 đ đến 600.000 đ

(Điểm b Khoản 4 Điều 21)

Có nồng độ cồn trong máu hoặc hơi thở khi điều khiển xe 2.000.000 đ đến 3.000.000 đ nếu trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam/100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở.

(Điểm c Khoản 6 Điều 6)

6.000.000 đ đến 8.000.000 đ nếu trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn nhưng chưa vượt quá 50 miligam/100 mililít máu hoặc chưa vượt quá 0,25 miligam/1 lít khí thở.

(Điểm c Khoản 6 Điều 5)

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 10 tháng đến 12 tháng

(Điểm e Khoản 11 Điều 5)

4.000.000 đ đến 5.000.000 đ nếu có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở.

(Điểm c Khoản 7 Điều 6)

16.000.000 đ đến 18.000.000 đ nếu có nồng độ cồn vượt quá 50 miligam đến 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,25 miligam đến 0,4 miligam/1 lít khí thở.

(Điểm c Khoản 8 Điều 5)

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 16 tháng đến 18 tháng.

(Điểm g Khoản 11 Điều 5)

 

6.000.000 đ đến 8.000.000 đ nếu có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở.

(Điểm e Khoản 8 Điều 6)

30.000.000 đ đến 40.000.000 đ nếu có nồng độ cồn vượt quá 80 miligam/100 mililít máu hoặc vượt quá 0,4 miligam/1 lít khí thở.

(Điển a Khoản 10 Điều 5)

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 22 tháng đến 24 tháng.

(Điểm h Khoản 11 Điều 5)

 

Điều khiển xe chạy quá tốc độ Không bị phạt nếu chạy quá tốc độ cho phép dưới 05 km/h

(Điểm c Khoản 2 Điều 6)

Không bị phạt nếu chạy quá tốc độ cho phép dưới 05 km/h

(Điểm a Khoản 3 Điều 5)

200.000 đ đến 300.000 đ nếu chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h.

(Điểm c Khoản 2 Điều 6)

800.000 đ đến 1.000.000 đ nếu chạy quá tốc độ quy định từ 05 km/h đến dưới 10 km/h.

(Điểm a Khoản 3 Điều 5)

600.000 đ đến 1.000.000 đ nếu chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

(Điểm a Khoản 4 Điều 6)

3.000.000 đ đến 5.000.000 đ nếu chạy quá tốc độ quy định từ 10 km/h đến 20 km/h

(Điểm i Khoản 5 Điều 5)

– Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 01 tháng đến 03 tháng

(Điểm b Khoản 11 Điều 5)

4.000.000 đ đến 5.000.000 đ nếu chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h.

(Điểm a Khoản 7 Điều 6)

6.000.000 đ đến 8.000.000 đ nếu chạy quá tốc độ quy định trên 20 km/h đến 35 km/h

(Điểm a Khoản 6 Điều 5)

– Xe máy vi phạm:

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 02 tháng đến 04 tháng

(Điểm c Khoản 10 Điều 6)

– Xe ô tô vi phạm:

Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 02 tháng đến 04 tháng

(Điểm c Khoản 11 Điều 5)

10.000.000 đ đến 12.000.000 đ nếu chạy quá tốc độ quy định trên 35 km/h.

(Điểm c Khoản 7 Điều 5)

– Tước quyền sử dụng Giấy phép lái xe từ 02 tháng đến 04 tháng

(Điểm c Khoản 11 Điều 5)

Lưu ý: Hành vi vi phạm và mức xử phạt tương ứng nêu trên chỉ có giá trị tham khảo và có thể nghị định áp dụng đã hết hiệu lực tại thời điểm này. Vì vậy bạn đọc nên tham khảo ý kiến luật sư, chuyên viên tư vấn trước khi áp dụng vào thực tế.

Hãy liên hệ chúng tôi qua Hotline (028) 6682 3286 – 0939.07.2345 (Zalo, Viber) để được tư vấn và hỗ trợ!